Lưu ý:
- ÄÂốivá»›i mốc thuê pin ≤ 500 km/tháng, Khách hàng đang sá»Â dụng các gói cũ có thể được chuyển sang gói má»›i vàmiá»…n phàchuyển đổi (bao gồm cả các gói cho KH tiên phong, gói linh hoạt/cố định – Những Khách hàng dùng gói Thuê pin cÅ© trước đây thuá»™c gói cước tiên phong/cố định/linh hoạt đang không phải cá»Âc thuê pin thì sẽ phải đóng bổ sung cá»Âc thuê pin)
- Các gói thuê pincũ KH Ä‘ang được hưởng sẽ hết hiệu lá»±c sau khi KH đăng kàchuyển đổi sang gói má»›i và khách hàng không được lá»±a chá»Ân sá» dụng lại các gói cÅ©.
- ÄÂốivá»›i khách hàng đã đặt cá»Âc từ trước mà chưa nháºÂn xe, khách hàng có quyá»Ân lá»±a chá»Ân má»™t
trong số các chÃÂnh sách có hiệu lá»±c từ thá»Âi điểm đặt cá»Âc đến thá»Âi điểm xuất hóa đơn.
- Giábán cho VF 8 S Lux sẽ tương đương VF 8 ECO và VF 8 Lux Plus sẽ tương đương VF 8 Plus
theo tên gá»Âi má»›i từ 01/01/2025
I. GIàBÃÂN XE VÀ TIỀN CỌC PIN:
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| Dòng xe | Phiên bản | Giá bán MSRP kèm pin | Giá bán MSRP thuê pin | |
| Giá bán xe | Tiá»Ân cá»Âc thuê pin | |||
| VF 3 | 322.000.000 | 240.000.000 | 7.000.000 | |
| VF 5 | Plus | 540.000.000 | 480.000.000 | 15.000.000 |
| VF 6 | ECO | 710.000.000 | 640.000.000 | 25.000.000 |
| Plus | 770.000.000 | 710.000.000 | ||
| VF e34 | (*) | 668.000.000 | ||
| ÂÂ
VF 7 |
ECO | 854.000.000 | 760.000.000 | ÂÂ
41.000.000 |
| Plus - trần thép | 999.000.000 | 899.000.000 | ||
| Plus - trần kÃÂnh | 1.024.000.000 | 924.000.000 | ||
| VF 8 – pin CATL | ECO | 1.120.000.000 | 970.000.000 | 41.000.000 |
| Plus | 1.299.000.000 | 1.149.000.000 | ||
| VF 9 – pin
CATL, điá»Âu hòa 3 vùng |
ECO | 1.680.000.000 | 1.380.000.000 | 60.000.000 |
| Plus - trần thép | 1.866.000.000 | 1.566.000.000 | ||
(*) VF e34 chỉ bán cho GSM hoặc bán cho khách hàng kẻ qua kênh GSM platform
II. GIàTHUÊ PIN:
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| Chi phàthuê pin / tháng | |||
| Hình thức | Thuê pin | ||
| ≤ 1.500 km | > 1.500 km – 2.500 km | > 2.500 km | |
| VF 3 | 1.100.000 | 1.400.000 | 3.000.000 |
| Hình thức | ≤ 1.500 km | > 1.500 km – 3.000 km | > 3.000 km |
| VF 5 | 1.400.000 | 1.900.000 | 3.200.000 |
| VF 6 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.600.000 |
| VF 7 | 2.000.000 | 3.500.000 | 5.800.000 |
| VF 8 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.800.000 |
| Hình thức | ≤ 1.500 km | > 1.500 km – 3.500 km | > 3.500 km |
| VF 9 | 3.200.000 | 5.400.000 | 8.300.000 |
III. GIàBỘ SẠC TẠI NHÀ:
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| Trang bị sạc tại nhà| Dòng xe sá»Â dụng | Giá trang bị |
| Bộ sạc cầm tay với công suất 2,2 kW | VF 3 | 4.000.000 |
| Bộ sạc cầm tay OBC | 6.000.000 | |
| Bộ sạc với công suất AC 7,4 kW | VF 5, VF 6, VF e34, VF 7 ECO | 11.000.000 |
| Bộ sạc với công suất AC 11 kW | VF 7 Plus, VF 8, VF 9 | 12.000.000 |
PHỤ LỤC 1 – TRANG BỊ TÙY CHỌN DÀNH CHO DÒNG XE VF 3
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| ÂÂ
Trang bị |
Màu sơn ngoại thất nâng cao | Màu sơn ngoại thất theo yêu cầu | ||||
| Vàng | Hồng TÃÂm | Xanh Lá
Nhạt |
Xanh Dương Nhạt | Hồng Phấn | ||
| Giá trang bị | 8.000.000 | 15.000.000 | ||||
PHỤ LỤC 2 – TRANG BỊ TÙY CHỌN DÀNH CHO DÃ’NG XE VF 5
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| ÂÂ
Trang bị |
Màu sơn ngoại thất nâng cao | Màu sơn ngoại thất theo yêu cầu | |||
| Vàng | Hồng TÃÂm | Xanh Dương | Xanh Lá Nhạt | ||
| Giá trang bị | 10.000.000 | 20.000.000 | |||
PHỤ LỤC 3 – TRANG BỊ TÙY CHỌN DÀNH CHO DÒNG XE VF 6
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| STT | Trang bị | Phiên bản xe | |
| VF 6 ECO | VF 6 Plus | ||
| 1 | Nâng cấp công suất sạc AC của xe
(Onboard Charger 11 kW) |
10.500.000 | 10.500.000 |
| 2 | Gói nâng cấp công suất sạc AC cá»§a xe + Bá»™ sạc treo tưá»Âng AC | 19.000.000 | 19.000.000 |
| 3 | Màn hình hiển thị trên kÃÂnh lái – Head up Display (HUD) | 8.900.000 | |
PHỤ LỤC 4 – TRANG BỊ TÙY CHỌN DÀNH CHO DÒNG XE VF 7
ÂÂ
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| ÂÂ
STT |
ÂÂ
Trang bị |
Phiên bản xe | ||
| VF 7 ECO | VF 7 Plus
Trần thép |
VF 7 Plus
Trần kÃÂnh |
||
| 1 | Tấm ốp bảo vệ dưới gầm xe | 2.000.000 | ||
| 2 | Hiển thị thông tin trên kÃÂnh chắn gió | 10.000.000 | ||
PHỤ LỤC 5 – TRANG BỊ TÙY CHỌN DÀNH CHO DÒNG XE VF 9
ÄÂÆ¡n vị tÃÂnh: VNÄ (bao gồm VAT)
| Trang bị | Phiên bản | |
| VF 9 ECO | VF 9 Plus | |
| Trần kÃÂnh toàn cảnh | 29.000.000 | |
| 6 chỗ ghế cơ trưởng | 32.000.000 | |